TOYOTA MỚI
 
HONDA
  

 HONDA MIỀN NAM

 HONDA MIỀN TRUNG

 HONDA MIỀN BẮC

 Liên Hệ:HONDA CỘNG HÒA HCM
 
 Hotline:0915.757.949

 Liên Hệ:Honda miền Trung
 Hotline:

 Liên Hệ:Honda miền Bắc
 
Hotline:

 

 Liên Hệ:Honda Vinh

 Hotline:

 

 

 HONDA CIVIC

 
Thông số kỹ thuật

Chỗ ngồi :05

Dài :       

4540 mm

Rộng :   

1750 mm

Cao :      

1450 mm

Công suất :

 

1.8 MT-

1.8 AT :  103/6300

2.0 AT :

114-6000

Động cơ :

1.8L -2.0L

Màu xe :

Giá : VND

1.8MT :522,908,400

1.8 AT :583,380,800

2.0 AT :652,746,200

 

 HONDA CRV

 
Thông số kỹ thuật
Chỗ ngồi :

Dài :

4520 mm

Rộng :

1820 mm

Cao :

1680 mm
Công suất : 125/5800

Động cơ :

2.4 AT
Màu xe :

Giá :

883,964,200 VND

 Hình ảnh trên web có thể khác so với thực tế.

 Báo giá trên có thể thay đổi giá theo thời điểm.

 
                             
  • Gía xe trên tương đương với  tỉ giá  tham khảo 1USD = 17,786 VND ngày 28/05/2009 theo tỉ giá bán ra của ngân hàng Ngoại Thương ngày thanh toán.
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CÁC LOẠI XE HONDA:

     HONDA CIVIC:

     

    DANH MỤC
    CIVIC 1.8L
    CIVIC 2.0 AT
    MT
    AT
    CÁC THÔNG SỐ CHUNG
    TRỌNG LƯỢNG
    Trọng lượng không tải (kg)
    1210
    1240
    1320
    Trọng lượng toàn tải (kg)
    1585
    1615
    1695
    KÍCH THƯỚC
    Dài x Rộng x Cao (mm)
    4540×1750×1450
    Chiều dài cơ sở (mm)
    2700
    Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)
    1500 / 1530
    1500 / 1525
    Khoảng sáng gầm xe (mm)
    170
    165
    ĐỘNG CƠ
    Kiểu động cơ
    4 xi lanh thẳng hàng, SOHC i-VTEC
    4 xi lanh thẳng hàng, DOHC i-VTEC
    Đường kính xi lanh x Hành trình piston
    81×87.3
    81×87.3
    86×86
    Dung tích xi lanh (cm3)
    1799
    1998
    Công suất cực đại (Kw/rpm)
    103 / 6300
    103 / 6300
    114 / 6000
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    174 / 4300
    174 / 4300
    188 / 4500
    Số vòng quay không tải (rpm)
    750
    750
    800
    Dung tích thùng nhiên liệu (lit)
    50
    Hệ thống nhiên liệu
    EFI: Phun nhiên liệu điện tử
    HỘP SỐ
    Loại
    5 số sàn
    5 số tự động
    Tỉ số truyền
    Số 1
    3.142
    2.666
    2.652
    Số 2
    1.869
    1.534
    1.517
    Số 3
    1.235
    1.021
    1.082
    Số 4
    0.948
    0.720
    0.773
    Số 5
    0.727
    0.524
    0.566
    Số lùi
    3.307
    1.956
    2.000
    Tỉ số truyền cuối
    4.294
    4.437
    4.563
    HỆ THỐNG GIẢM SÓC
    Hệ thống treo trước
    Độc lập / lò xo
    Độc lập / lò xo
    Độc lập / lò xo
    Hệ thống treo sau
    Tay đòn kép / lò xo
    LỐP
    Cỡ lốp / Áp suất lốp (kg/cm2)
    195 / 65R15 / 2.1
    195 / 65R15 / 2.1
    205 / 55R16 / 2.2
    HỆ THỐNG LÁI
    Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
    5.8
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước
    Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau
    Phanh đĩa
     
    2. Thiết bị
     
    DANH MỤC
    ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
    CIVIC 1.8 i-VTEC
    CIVIC 2.0 i-VTEC
    MT
    AT
    AN TOÀN
    Đèn pha
    Halogen
    Halogen
    H.I.D
    Đèn phanh thứ 3 lắp cao
    Đèn sương mù
    Không
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS + phân bổ lực phanh điện tử EBD
    Hệ thống túi khí cho người lái và người kế bên
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm
    Hệ thống báo động
    BÁNH XE
    Cỡ lốp
    195 / 65R15
    195 / 65R15
    205 / 55R16
    La zăng đúc
    Không
    15 inch
    16 inch
    CÁC TRANG THIẾT BỊ TIỆN NGHI
    Bộ điều khiển gương chiếu hậu
    Cửa kính điện (tự động lên xuống)
    Cửa kính điện an toàn
    Cửa sổ điện vẫn hoạt động khi rút chìa khóa
    Cửa sổ trời
    Không
    Không
    Đèn đọc bản đồ
    Đèn đọc sách sau
    Không
    Không
    Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu
    Không
    Không
    Điều hòa nhiệt độ
    Thường
    Thường
    Tự động
    Đồng hồ đa tầng
    Giá đựng cốc phía trước
    Gương chiếu hậu gập điện
    Không
    Khóa điện điều khiển từ xa
    Lẫy chuyển số trên tay lái
    Không
    Không
    Nút điều chỉnh độ sáng tối đồng hồ táp lô
    Tay lái điều chỉnh 4 hướng
    Thanh gạt nước đối xứng phía trước
    Có thể thay đổi
    DÀN ÂM THANH
    Ăng ten liền kính hậu
    Dàn âm thanh CD, AM/FM, MP3/WMA
    Không
    1 CD
    6 CD
    Loa bổng
    Không
    Không
    Nút điều chỉnh âm thanh trên tay lái
    Không
    Không
    GHẾ
    Chất liệu
    Nỉ
    Da
    Da
    Ghế lái điều chỉnh được độ ngả cao thấp
    Loại
    Loại thường
    Loại đặc biệt
    Loại đặc biệt
    Tựa tay ghế sau có gắn khay để cốc
    ỐNG XẢ
    Chụp ống xả
    Không
    Không
    Không

     

     HONDA CR-V :

    DANH MỤC
    CR-V 2.4 i-VTEC AT
    A. ĐỘNG CƠ
    Kiểu động cơ
    4 xy lanh thẳng hàng/DOHC i-VTEC
    Dung tích xy-lanh (cm3)
    2354
    Công suất cực đại (kW/rpm)
    125/5800
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    220/4200
    Dung tích thùng nhiên liệu (l)
    58
    B. KÍCH THƯỚC
    Dài x Rộng x Cao (mm)
    4520 x 1820 x 1680
    Chiều dài cơ sở (mm)
    2620
    Chiều rộng cơ sở (mm)
    1565
    Khoảng sáng gầm xe - khi không tải (mm)
    185
    C. TRỌNG LƯỢNG
    Trọng lượng không tải (kg)
    1550
    Trọng lượng tối đa cho phép (kg)
    1980
    D. HỘP SỐ
    Loại
    5 số tự động
    E. HỆ THỐNG GIẢM XÓC
    Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu McPherson
    Hệ thống treo sau
    Tay đòn kép
    F. LỐP
    Cỡ lốp
    225/65 R17
    G. HỆ THỐNG LÁI
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
    5.5
    H. HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước
    Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau
    Phanh đĩa
     
    2. Thiết bị
     
    DANH SÁCH CÁC THIẾT BỊ SẴN CÓ
     
    HỆ THỐNG ÂM THANH
    Ăng ten trên nóc
    Dàn âm thanh AM/FM, CD 6 đĩa (MP3/WMA)
    Loa bổng
    NGOẠI THẤT
    Xi nhan trên gương chiếu hậu
    Bóng kiểu projector với công nghệ H.I.D
    Gương chiếu hậu điều chỉnh điện
    Gương chiếu hậu gập điện
    Hệ thống gạt nước đa cấp biến thiên
    TIỆN NGHI
    Cửa kính điện an toàn (Phía ghế người lái)
    Đèn đọc bản đồ
    Đèn nền (màu xanh)
    Giá để đồ 2 tầng
    Giắc AUX
    Gương đàm thoại với ngăn để kính râm
    Hệ thống điều hòa 2 vùng khí hậu độc lập
    Hộp chứa đồ đa dụng với 2 ngăn để cốc
    Khay đựng đồ dưới ghế (vị trí người lái)
    Ngăn đựng găng tay 2 tầng
    Ổ cắm điện 12V cho hàng ghế sau
    Tay lái bọc da
    Tay lái điều chỉnh 4 hướng
    Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
    Tấm chắn nắng trước có gắn gương
    Tựa tay sau với chỗ để cốc
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm
    Hệ thống báo động
    Số khung xe ở vị trí dễ nhìn
    AN TOÀN
    Đai an toàn 3 điểm cho 2 hàng ghế trước
    Đèn sương mù
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống hỗ trợ cân bằng xe (VSA)
    Hệ thống túi khí cho người lái và người kế bên
    Hệ thống túi khí bên thông minh cho người lái và người kế bên
    Khóa an toàn dành cho trẻ em
    Tựa đầu linh hoạt cho ghế người lái và người kế bên
    Tự động khóa cửa theo tộc độ
    BÁNH XE
    La-zăng đúc 17 inch
    GHẾ
    Ghế da
    Ghế người lái điều chỉnh điện 8 hướng với hệ thống hỗ trợ lưng
    Lưng ghế gập tỉ lệ 40:20:40 (Hàng ghế sau)
    Mặt ghế gập tỉ lệ 60:40 (Hàng ghế sau)

    Cám ơn đã ghé thăm web ototragop.com của chúng tôi, xin hẹn lần sau!
     
    Hotline Hỗ Trợ Khách Hàng
    Liên Hệ TOYOTA mới
    • 0907 975 688
    Liên Hệ TOYOTA Cũ , Xe Khác và Xe Nhập
    • (08) 22 00 77 22
    • 0907 975 688
    • 0903 845 868
    • 0903 781 720
    Tin tức
    Thống kê
    mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
    Hiện có 14 khách trực tuyến